nghịch ý
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trái với ý muốn, ý định: Chỉ điều gì đó xảy ra ngược lại hoặc không theo mong muốn, dự định ban đầu của một người.
- Ngược với ý nghĩ, suy nghĩ: Chỉ sự việc, hành động hoặc kết quả đi ngược lại với suy nghĩ thông thường hoặc lẽ thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Kết quả cuộc thi thật nghịch ý, người tôi ủng hộ lại thua cuộc. (Kết quả cuộc thi thật trái với ý muốn, người tôi ủng hộ lại thua cuộc.)
- Anh ấy luôn hành động nghịch ý, chẳng bao giờ nghe lời khuyên của ai. (Anh ấy luôn hành động trái với ý mọi người, chẳng bao giờ nghe lời khuyên của ai.)
- Chiếc máy tính này thật nghịch ý, cứ hỏng đúng lúc tôi cần nhất. (Chiếc máy tính này thật trái ý, cứ hỏng đúng lúc tôi cần nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh sự trái ngược, không như mong đợi: Thường dùng trong văn nói và văn viết để diễn tả cảm giác bực bội, thất vọng vì kết quả không như ý.
- Cuộc đời nhiều lúc thật nghịch ý, càng mong cầu điều gì lại càng khó đạt được. (Cuộc đời nhiều lúc thật trái ngược, càng mong cầu điều gì lại càng khó đạt được.)
Biến thể và từ gần giống
- Nghịch lý (danh từ): Điều trái với lẽ thường, mâu thuẫn nhưng có thật.
- Đó là một nghịch lý của cuộc sống. (Đó là một điều trái ngược có thật của cuộc sống.)
- Trái ý (tính từ): Có nghĩa tương tự, dùng phổ biến trong khẩu ngữ.
- Đứa trẻ này rất hay làm trái ý bố mẹ. (Đứa trẻ này rất hay làm ngược lại ý muốn của bố mẹ.)
Từ đồng nghĩa
- Trái ngược: Ngược lại, đối lập hoàn toàn.
- Ngược ý: Không thuận theo ý muốn (ít dùng hơn).
Từ trái nghĩa
- Thuận ý: Theo đúng ý muốn, hợp với ý định.
- Như ý: Đúng như mong muốn.
Thành ngữ liên quan
- "Đời nghịch ý": Cuộc sống nhiều khi xảy ra những điều trái ngược, không như con người mong muốn.
- "Đời nghịch ý" khiến anh ấy dần thất vọng về mọi thứ. (Cuộc sống trái ngược khiến anh ấy dần thất vọng về mọi thứ.)
- Trái với ý muốn.